Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Huyền Sơn
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Hinh9 Da sua theo ppct moi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hậu
Ngày gửi: 10h:16' 06-06-2011
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hậu
Ngày gửi: 10h:16' 06-06-2011
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
S
G
ChươngI : Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tiết1
Một số hệ thức về cạnh và đường cao
trong tam giác vuông ( T.1)
I. Mục tiêu
- HS nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1SGK.
- HS biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’,h2 = b’c’và củng cố định lí Py-ta-go a2 = b2 + c2.
- HS Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
II. Chuẩn bị
- GV : Thước thẳng, com pa, ê ke, bảng phụ.
- HS : Thước kẻ, ê ke,ôn tập các TH đồng dạng của hai tam giác vuông, ĐL Pytago.
III. Tiến trình dạy - học
Hoạt động 1
Đặt vấn đề và giới thiệu chương (5’)
Gv: ở lớp 7, chúng ta đã biết trong (( nếu biết độ dài 2 cạnh thì sẽ tìm được độ dài còn lại nhờ định lí Pitago. Vậy, trong ((, nếu biết 2 cạnh hoặc 1 cạnh và một góc thì có thể tính được các góc và các cạnh còn lại của ( đó hay không?
Hoạt động 2
1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền (15’)
GV nêu định lí 1 và vẽ hình
GV yêu cầu:
+ Nêu GT , KL của định lí
+ Định lí yêu cầu chứng minh điều gì?
+ Để chứng minh đẳng thức AC2 = BC . HC ta cần chứng minh như thế nào?
GV: Hãy chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác HAC.
GV: Tương tự trên hãy chứng minh
c2= a. c’
HS giải bài 2(SGK)
GV: Muốn tính x, y trong hình vẽ ta áp dụng kiến thức nào ? cách tính?
HS: ĐS : x = ; y =2
GV: Liên hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông ta có định lí Py- ta-go, Hãy phát biểu nội dung định lí.
GV: Hãy dựa vào định lí 1 để chứng minh định lí Py-ta-go.
Định lí 1: ( SGK)
GT (ABC có Â = 900
AH ( BC
KL b2 = ab’
c2= ac’
Chứng minh
Xét (ABC và (HAC
Có: Â = = 900
chung
( (ABC ( HAC
( = (AC2 = BC . HC
hay b2 = a . b’
tương tự ta có: c2 = a . c’
VD 1:( Định lí Py-ta-go- Một hệ quả của định lí 1) Theo định lí1 , ta có:
b2 = a . b’ (1)
c2 = a . c’
( b2 + c2 = ab’+ ac’
= a( b’ + c’)= a.a = a2
Vậy a2= b2 + c 2.
Hoạt động 3
2. Một số hệ thức liên quan tới đường cao (13’)
GV giới thiệu định lí 2
HS đọc định lí 2(SGK)
GV: Định lí cho biết gì? yêu cầu gì?
GV: Nêu GT và KL
GV: Hãy chứng minh (AHB (CHA
HS giải VD 2
GV: Đề bài yêu cầu làm gì?
GV: Trong tam giác ADC ta đã biết những gì? Cần tính đoạn nào? cách tính?
GV: Y/c HS nêu GT và KL
Định lí 2( SGK)
GT (ABC,
AH ( BC
KL AH2 = BH.CH
Chứng minh :
Xét (AHB và ( CHA có:
( cùng phụ với )
( (AHB ( CHA ( g-g)
( = ( AH2 =
G
ChươngI : Hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tiết1
Một số hệ thức về cạnh và đường cao
trong tam giác vuông ( T.1)
I. Mục tiêu
- HS nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1SGK.
- HS biết thiết lập các hệ thức b2 = ab’,h2 = b’c’và củng cố định lí Py-ta-go a2 = b2 + c2.
- HS Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
II. Chuẩn bị
- GV : Thước thẳng, com pa, ê ke, bảng phụ.
- HS : Thước kẻ, ê ke,ôn tập các TH đồng dạng của hai tam giác vuông, ĐL Pytago.
III. Tiến trình dạy - học
Hoạt động 1
Đặt vấn đề và giới thiệu chương (5’)
Gv: ở lớp 7, chúng ta đã biết trong (( nếu biết độ dài 2 cạnh thì sẽ tìm được độ dài còn lại nhờ định lí Pitago. Vậy, trong ((, nếu biết 2 cạnh hoặc 1 cạnh và một góc thì có thể tính được các góc và các cạnh còn lại của ( đó hay không?
Hoạt động 2
1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền (15’)
GV nêu định lí 1 và vẽ hình
GV yêu cầu:
+ Nêu GT , KL của định lí
+ Định lí yêu cầu chứng minh điều gì?
+ Để chứng minh đẳng thức AC2 = BC . HC ta cần chứng minh như thế nào?
GV: Hãy chứng minh tam giác ABC đồng dạng với tam giác HAC.
GV: Tương tự trên hãy chứng minh
c2= a. c’
HS giải bài 2(SGK)
GV: Muốn tính x, y trong hình vẽ ta áp dụng kiến thức nào ? cách tính?
HS: ĐS : x = ; y =2
GV: Liên hệ giữa ba cạnh của tam giác vuông ta có định lí Py- ta-go, Hãy phát biểu nội dung định lí.
GV: Hãy dựa vào định lí 1 để chứng minh định lí Py-ta-go.
Định lí 1: ( SGK)
GT (ABC có Â = 900
AH ( BC
KL b2 = ab’
c2= ac’
Chứng minh
Xét (ABC và (HAC
Có: Â = = 900
chung
( (ABC ( HAC
( = (AC2 = BC . HC
hay b2 = a . b’
tương tự ta có: c2 = a . c’
VD 1:( Định lí Py-ta-go- Một hệ quả của định lí 1) Theo định lí1 , ta có:
b2 = a . b’ (1)
c2 = a . c’
( b2 + c2 = ab’+ ac’
= a( b’ + c’)= a.a = a2
Vậy a2= b2 + c 2.
Hoạt động 3
2. Một số hệ thức liên quan tới đường cao (13’)
GV giới thiệu định lí 2
HS đọc định lí 2(SGK)
GV: Định lí cho biết gì? yêu cầu gì?
GV: Nêu GT và KL
GV: Hãy chứng minh (AHB (CHA
HS giải VD 2
GV: Đề bài yêu cầu làm gì?
GV: Trong tam giác ADC ta đã biết những gì? Cần tính đoạn nào? cách tính?
GV: Y/c HS nêu GT và KL
Định lí 2( SGK)
GT (ABC,
AH ( BC
KL AH2 = BH.CH
Chứng minh :
Xét (AHB và ( CHA có:
( cùng phụ với )
( (AHB ( CHA ( g-g)
( = ( AH2 =
 






Các ý kiến mới nhất